monohybrid cross

monohybrid cross

A student draws a monohybrid cross Punnett square on a chalkboard.

Định nghĩa

Danh từ: Phép lai một tính trạngMột phương pháp lai giống trong di truyền học, trong đó chỉ sử dụng một cặp tính trạng tương phản ( dụ: màu sắc hạt đậu) do hai allele (alen) khác nhau kiểm soát. Phép lai này được Gregor Mendel sử dụng trong các thí nghiệm nổi tiếng của ông với cây đậu Lan để nghiên cứu quy luật di truyền.

dụ sử dụng
  • (Trong phép lai một tính trạng của Mendel, ông lai một cây đậu thuần chủng hạt vàng với một cây đậu thuần chủng hạt xanh.)
  • (Một phép lai một tính trạng giúp xác định kiểu di truyền của một tính trạng đơn lẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "monohybrid cross ratio": Tỉ lệ kiểu hình trong phép lai một tính trạng (thường 3:1 ở thế hệ F2).
    • The classic monohybrid cross ratio of 3:1 was observed in Mendel's pea plants. (Tỉ lệ kiểu hình 3:1 trong phép lai một tính trạng cổ điển đã được quan sát thấycây đậu Lan của Mendel.)
Biến thể từ gần giống
  • Monohybrid (tính từ): Liên quan đến phép lai một tính trạng.
    • A monohybrid experiment involves only one trait. (Một thí nghiệm lai một tính trạng chỉ liên quan đến một tính trạng.)
  • Dihybrid cross (danh từ): Phép lai hai tính trạng (sử dụng hai cặp tính trạng tương phản).
Từ đồng nghĩa
  • Single-trait cross: Phép lai đơn tính trạng.
  • One-factor cross: Phép lai một yếu tố.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan.