monomère

Học thuật
Thân thiện
monomère

Un monomère est une petite molécule qui peut se lier à d'autres pour former un polymère.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Chất đơn phân: Trong hóa học, đâymột phân tử nhỏ, đơn lẻ có thể liên kết với các phân tử giống hoặc khác để tạo thành một phân tử lớn hơn gọi là polyme.
  2. Tính từ:

    • Đơn phân: Dùng để mô tả một chất hoặc một phân tử tính chất của một đơn phân, tức là khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • L'éthylène est un monomère utilisé pour fabriquer du polyéthylène. (Ethylene là một chất đơn phân được dùng để sản xuất polyetylen.)
    • La polymérisation est la réaction qui lie plusieurs monomères entre eux. (Phản ứng trùng hợpphản ứng liên kết nhiều chất đơn phân lại với nhau.)
  • Tính từ:

    • Cette molécule possède une fonction monomère. (Phân tử này có một nhóm chức đơn phân.)
    • On étudie les propriétés monomères de ce composé. (Người ta nghiên cứu các tính chất đơn phân của hợp chất này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Unité monomère": đơn vị đơn phân.

    • Chaque unité monomère se répète dans la chaîne polymère. (Mỗi đơn vị đơn phân lặp lại trong chuỗi polyme.)
  • "État monomère": trạng thái đơn phân.

    • À cette concentration, la protéine est à l'état monomère. (Ở nồng độ này, protein ở trạng thái đơn phân.)
Biến thể từ gần giống
  • Polymère (danh từ giống đực): chất đa phân, polyme (sản phẩm của nhiều đơn phân liên kết lại).

    • Le plastique est un polymère. (Nhựamột chất polyme.)
  • Dimère (danh từ giống đực): chất nhị phân (hợp chất gồm hai đơn phân liên kết lại).

    • Ce dimère est formé de deux monomères identiques. (Chất nhị phân này được tạo thành từ hai đơn phân giống hệt nhau.)
  • Oligomère (danh từ giống đực): chất oligome (hợp chất gồm một số ít đơn phân liên kết lại).

    • Un oligomère contient entre deux et dix unités monomères. (Một chất oligome chứa từ hai đến mười đơn vị đơn phân.)
Từ đồng nghĩa
  • Unité de base: đơn vị cơ bản (trong ngữ cảnh hóa học polyme).
  • Brique élémentaire: viên gạch cơ bản (cách nói ẩn dụ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với từ "monomère" do đâymột thuật ngữ chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "monomère" do đâymột thuật ngữ kỹ thuật.)

monomère

Un monomère est une petite molécule qui peut se lier à d'autres pour former un polymère.

tính từ
  1. (hóa học) đơn phân
danh từ giống đực
  1. (hóa học) chất đơn phân