monométalliste

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (kinh tế, tài chính):

    • Người theo chế độ đơn bản vị: Chỉ một người ủng hộ hoặc đề xuất hệ thống tiền tệ chỉ dựa trên một kim loại duy nhất (thườngvàng hoặc bạc) làm cơ sở cho tiêu chuẩn tiền tệ.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến chế độ đơn bản vị: Dùng để mô tả các học thuyết, chính sách hoặc hệ thống dựa trên nguyên tắc đơn bản vị.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les monométallistes s'opposaient aux partisans du bimétallisme. (Những người theo chế độ đơn bản vị đã phản đối những người ủng hộ chế độ song bản vị.)
    • En tant que monométalliste, il défendait l'étalon-or. (Là một người theo chế độ đơn bản vị, ông ấy bảo vệ chế độ bản vị vàng.)
  • Tính từ:

    • Une théorie monométalliste a dominé le débat économique. (Một học thuyết theo chế độ đơn bản vị đã chi phối cuộc tranh luận kinh tế.)
    • Le système monométalliste fut abandonné au profit d'une monnaie fiduciaire. (Hệ thống đơn bản vị đã bị bãi bỏ để ủng hộ tiền pháp định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản lịch sử kinh tế, học thuật hoặc khi phân tích các hệ thống tiền tệ trong quá khứ.
  • Thường xuất hiện trong các cuộc tranh luận lịch sử về chính sách tiền tệ, chẳng hạn như "Cuộc tranh luận về đồng bạc" ở Hoa Kỳ vào cuối thế kỷ 19.
Biến thể từ gần giống
  • Monométallisme (danh từ): Chế độ đơn bản vị.

    • Le monométallisme or était courant au 19e siècle. (Chế độ đơn bản vị vàng phổ biến vào thế kỷ 19.)
  • Bimétalliste (danh từ/tính từ): Người theo chế độ song bản vị / thuộc về chế độ song bản vị (hệ thống sử dụng hai kim loại, thườngvàng bạc).

  • Étalon-or (danh từ): Bản vị vàng, một dạng cụ thể của chế độ đơn bản vị.
Từ đồng nghĩa
  • Partisan de l'étalon unique: Người ủng hộ tiêu chuẩn duy nhất.
  • Théoricien du monométallisme: Nhàthuyết về chế độ đơn bản vị.
Lưu ý
  • Từ này không thành ngữ hoặc cụm động từ (phrasal verbs) đi kèm do tính chất chuyên môn lịch sử của .
  • Trong ngữ cảnh hiện đại, thuật ngữ này ít được sử dụng hầu hết các quốc gia đã từ bỏ chế độ bản vị kim loại.
tính từ
  1. xem monométallisme
danh từ
  1. (kinh tế) tài chính người theo chế độ đơn bản vị