monongahela

monongahela

A small boat travels down the Monongahela River.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Sông Monongahela: Một con sông bắt nguồn từ phía bắc bang West Virginia, chảy về phía bắc vào bang Pennsylvania, nơi hợp lưu với sông Allegheny tại thành phố Pittsburgh để tạo thành sông Ohio.
dụ sử dụng
  • (Sông Monongahela chảy qua các khu vực công nghiệp của West Virginia Pennsylvania.)
  • (Pittsburgh nổi tiếng với ba con sông: Allegheny, Monongahela Ohio.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong bối cảnh địa , lịch sử hoặc giao thông đường thủy:
    • The Monongahela River was a key waterway for coal transportation in the 19th century. (Sông Monongahela từng tuyến đường thủy quan trọng để vận chuyển than đá vào thế kỷ 19.)
  • Có thể xuất hiện trong tên gọi địa danh hoặc tổ chức:
    • Monongahela National Forest is located in West Virginia. (Rừng Quốc gia Monongahela nằmWest Virginia.)
Biến thể từ gần giống
  • Monongahela (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến sông Monongahela hoặc vùng đất xung quanh.
    • The Monongahela culture refers to prehistoric Native American groups in the region. (Văn hóa Monongahela chỉ các nhóm người bản địa thời tiền sử trong khu vực.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây tên riêng của một con sông.
Các cụm từ liên quan
  • Monongahela River: sông Monongahela (tên đầy đủ).
  • Monongahela Valley: thung lũng sông Monongahela.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này, đây danh từ riêng chỉ địa danh.