monopoliste

tính từ
  1. (kinh tế) tài chính chiếm độc quyền
danh từ
  1. (kinh tế) tài chính kẻ chiếm độc quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "monopoliste"

monopoliste
Le monopoliste contrôle le marché des télécommunications.