monoptère

Học thuật
Thân thiện
monoptère

Un temple monoptère se dresse sur une colline.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Kiến trúc) Đền một vòng cột: Một loại công trình kiến trúc cổ điển, thườngmột ngôi đền nhỏ, chỉ có một hàng cột duy nhất bao quanh.
  2. Tính từ:

    • (Kiến trúc) () một vòng cột: Dùng để mô tả một công trình kiến trúc được xây dựng với một hàng cột đơn lẻ xung quanh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le monoptère sur la colline est un vestige de l'époque romaine. (Ngôi đền một vòng cột trên đồimột di tích từ thời La .)
    • Contrairement au périptère, le monoptère n'a qu'un seul rang de colonnes. (Khác với đền hai vòng cột, monoptère chỉ có một hàng cột duy nhất.)
  • Tính từ:

    • Ce temple monoptère est de petite dimension. (Ngôi đền một vòng cột này kích thước nhỏ.)
    • Une construction monoptère est caractéristique de certains édifices antiques. (Một công trình có một vòng cộtđặc trưng của một số kiến trúc cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, lịch sử nghệ thuật kiến trúc để mô tả chính xác phong cách xây dựng cổ điển. thường được đối chiếu với các thuật ngữ khác như "périptère" ( hai vòng cột) hoặc "tholos" (đền tròn).
Biến thể từ gần giống
  • Périptère (adj. & n.m.): (Đền) hai vòng cột bao quanh. Đâythuật ngữ đối lập phổ biến với "monoptère".
  • Tholos (n.f.): Một loại đền tròn cổ đại, đôi khi có thể được xây dựng theo kiểu "monoptère".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp. Có thể mô tả là "temple à colonnade unique" (đền hàng cột độc nhất).
  • Tính từ: Có thể mô tả bằng cụm từune seule rangée de colonnes" (có một hàng cột duy nhất).
monoptère

Un temple monoptère se dresse sur une colline.

danh từ giống đực
  1. (kiến trúc) đền một vòng cột
tính từ
  1. (kiến trúc) () một vòng cột