monotropa uniflora

monotropa uniflora

A single monotropa uniflora nods in the dappled shade of a pine forest.

Định nghĩa

Danh từ: - Monotropa uniflora (còn gọi là "cây tẩu thuốc của người Ấn" hay "cây ma") một loài thực vật thân thảo, sống hoại sinh (saprophytic), nhỏ, màu trắng sáp hoặc trắng hồng. Cây mọc trong rừng, dạng vảy một bông hoa rủ xuống (nodding flower). Khi già, cây chuyển sang màu đen.

dụ sử dụng
  • (Monotropa uniflora thường được tìm thấy trong những khu rừng tối ẩm ướt.)
  • (Vẻ ngoài trắng của Monotropa uniflora khiến trông như một bóng ma.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Monotropa uniflora một loài thực vật không diệp lục (chlorophyll), nên không quang hợp lấy dinh dưỡng từ nấm rễ (mycorrhizal fungi) thông qua mối quan hệ cộng sinh.
    • Because Monotropa uniflora lacks chlorophyll, it relies on fungi for nutrients. ( Monotropa uniflora thiếu diệp lục, phụ thuộc vào nấm để lấy chất dinh dưỡng.)
Biến thể từ gần giống
  • Monotropa (danh từ): chi thực vật bao gồm Monotropa uniflora các loài liên quan.
  • Uniflora (tính từ trong tiếng Latin): nghĩa "một hoa", chỉ đặc điểm của cây chỉ một bông hoa duy nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Indian pipe: tên thường gọi phổ biến của Monotropa uniflora trong tiếng Anh.
  • Ghost plant: tên gọi khác, dựa trên màu trắng ma quái của cây.
  • Corpse plant: tên gọi khác, cây chuyển sang màu đen như xác chết khi già.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ đặc biệt nào liên quan đến "Monotropa uniflora" đây tên khoa học chính thức.
Thành ngữ liên quan
  • As rare as a Monotropa uniflora: (thành ngữ không chính thức) chỉ điều đó rất hiếm gặp.
    • Finding a four-leaf clover is as rare as a Monotropa uniflora. (Tìm được cỏ bốn hiếm như tìm thấy Monotropa uniflora vậy.)