montenegro

montenegro

A map shows the location of Montenegro along the Adriatic Sea.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Montenegro tên một quốc giakhu vực Balkan, thuộc Đông Nam Âu, tiếp giáp với biển Adriatic. Trước đây, nước này từng một phần của liên minh Serbia Montenegro, hiện nay một quốc gia độc lập.

dụ sử dụng
  • (Montenegro nổi tiếng với đường bờ biển đẹp cảnh quan núi non.)
  • (Thủ đô của Montenegro Podgorica.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Montenegro" thường được dùng trong ngữ cảnh địa , lịch sử hoặc du lịch.
    • After the dissolution of Yugoslavia, Montenegro became independent in 2006. (Sau khi Nam tan rã, Montenegro trở thành quốc gia độc lập vào năm 2006.)
Biến thể từ gần giống
  • Montenegrin (tính từ/danh từ): thuộc về hoặc người dân Montenegro.
    • The Montenegrin people have a rich cultural heritage. (Người dân Montenegro một di sản văn hóa phong phú.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây tên riêng của một quốc gia.
Các cụm từ liên quan
  • "the Republic of Montenegro": Cộng hòa Montenegro, tên chính thức của quốc gia trong một số giai đoạn lịch sử.
    • The Republic of Montenegro was a constituent republic of Yugoslavia. (Cộng hòa Montenegro từng một nước cộng hòa thành viên của Nam .)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "Montenegro".

Từ gần giống

Từ chứa "montenegro"