moon trefoil

moon trefoil

The moon trefoil blooms with bright yellow flowers in the summer.

Định nghĩa

Danh từ: moon trefoil một loại cây bụi thường xanh, nguồn gốc từ vùng cao nguyên Nam Âu. Cây tán phủ lông , ra hoa màu vàng liên tục trong suốt mùa , sau đó tạo ra những quả hình dạng giống vỏ ốc xoắn.

dụ sử dụng
  • (Cây moon trefoil phát triển tốtvùng đất đá của cao nguyên Nam Âu.)
  • (Vào mùa , những bông hoa vàng của cây moon trefoil thu hút nhiều ong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • (Các nhà thực vật học thường nghiên cứu cây moon trefoil những quả hình vỏ ốc độc đáo của .)
Biến thể từ gần giống
  • Trefoil (danh từ): một thuật ngữ chung để chỉ các loại cây chia làm ba thùy, thường thuộc họ đậu.
  • Moon trefoil không biến thể phổ biến khác; tên này thường được giữ nguyên trong tiếng Việt.
Từ đồng nghĩa
  • Medicago arborea: tên khoa học của cây moon trefoil.
  • Cây ba lá mặt trăng: một cách dịch sát nghĩa, nhưng ít được sử dụng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến .
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào liên quan đến .

Từ gần giống