moorfowl

/'muəfaul/ Cách viết khác : (moorgame) /'muəgeim/
Học thuật
Thân thiện
moorfowl

A moorfowl stands on a heather-covered hillside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • đỏ: Một loài chim thuộc họ , bộ lông màu nâu đỏ, sinh sống chủ yếucác vùng đồng hoang (moors) cao nguyên tại quần đảo Anh. Tên khoa học Lagopus lagopus scotica.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The moorfowl is well-camouflaged in the heather. ( đỏ được ngụy trang rất tốt trong đám thạch nam.)
    • Conservation efforts are important for protecting the moorfowl's habitat. (Các nỗ lực bảo tồn rất quan trọng để bảo vệ môi trường sống của đỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To hunt moorfowl": đi săn đỏ.
    • Hunting moorfowl is a traditional activity in some parts of Scotland. (Săn đỏ một hoạt động truyền thốngmột số vùng của Scotland.)
Biến thể từ gần giống
  • Moorgame (n): một tên gọi khác của "moorfowl".
  • Red grouse (n): tên gọi phổ biến hơn trong tiếng Anh cho cùng loài chim này.
  • Grouse (n): (tên gọi chung cho nhiều loài trong họ).
Từ đồng nghĩa
  • Red grouse: đỏ.
  • Lagopus lagopus scotica: tên khoa học.
moorfowl

A moorfowl stands on a heather-covered hillside.

danh từ
  1. (động vật học) đ

Từ đồng nghĩa