mormon cricket

mormon cricket

A large Mormon cricket crawls across a dry desert path.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài dế Mormon: "mormon cricket" tên gọi của một loài côn trùng lớn, màu tối, không cánh, thuộc họ dế mèn, hình dạng giống dế. Loài này thường sốngcác vùng khô cằn phía tây nước Mỹ.
dụ sử dụng
  • (Dế Mormon nổi tiếng với những đàn bầy phá hoại, gây hại cho mùa màngmiền tây nước Mỹ.)
  • (Nông dân thường gặp khó khăn trong việc kiểm soát số lượng dế Mormon vào mùa khô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mormon cricket infestation": sự xâm nhập của dế Mormon, thường dùng để chỉ hiện tượng số lượng lớn loài này xuất hiện gây hại.
    • The region experienced a severe mormon cricket infestation last summer. (Khu vực này đã trải qua một đợt xâm nhập nghiêm trọng của dế Mormon vào mùa năm ngoái.)
Biến thể từ gần giống
  • Cricket (n): dế (loài côn trùng nói chung, không phải dế Mormon).

    • The cricket chirped all night long. (Con dế kêu suốt đêm.)
  • Katydid (n): bọ , một loài côn trùng họ hàng với dế, cánh thường màu xanh.

    • The katydid is often mistaken for a leaf due to its green color. (Bọ thường bị nhầm với cây màu xanh của .)
Từ đồng nghĩa
  • Anabrus simplex: tên khoa học của loài dế Mormon, dùng trong ngữ cảnh sinh học hoặc khoa học.
    • The scientific name for the mormon cricket is Anabrus simplex. (Tên khoa học của dế Mormon Anabrus simplex.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp cho "mormon cricket" đây danh từ chỉ loài vật.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với "mormon cricket", nhưng trong văn hóa địa phương, thuật ngữ "mormon cricket" đôi khi được dùng để chỉ sự phá hoại hoặc sự phiền toái lớn.
    • Dealing with the debt is like fighting a mormon cricket swarm. (Xử lý món nợ giống như chiến đấu với đàn dế Mormon vậy.)