mormonism

Định nghĩa

Danh từ:
- Chủ nghĩa Mormon: "Mormonism" chỉ hệ thống giáo , tín ngưỡng thực hành tôn giáo của Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky (thường được gọi là Giáo hội Mormon), dựa trên Sách Mặc Môn (Book of Mormon) cùng với Kinh Thánh.

dụ sử dụng
  • (Chủ nghĩa Mormon được Joseph Smith thành lập vào đầu thế kỷ 19 tại Hoa Kỳ.)
  • (Các tín cốt lõi của chủ nghĩa Mormon bao gồm sự phục hồi của giáo hội Kitô giáo nguyên thủy việc thực hành báp têm cho người chết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to convert to Mormonism": cải đạo sang chủ nghĩa Mormon.

    • Many missionaries travel worldwide to encourage people to convert to Mormonism. (Nhiều nhà truyền giáo đi khắp thế giới để khuyến khích mọi người cải đạo sang chủ nghĩa Mormon.)
  • "the history of Mormonism": lịch sử của chủ nghĩa Mormon.

    • The history of Mormonism involves significant migration to Utah in the 19th century. (Lịch sử của chủ nghĩa Mormon liên quan đến cuộc di cư quan trọng đến Utah vào thế kỷ 19.)
Biến thể từ gần giống
  • Mormon (danh từ/ tính từ): người theo chủ nghĩa Mormon; thuộc về chủ nghĩa Mormon.
    • He is a devout Mormon. (Anh ấy một tín đồ Mormon sùng đạo.)
  • Mormon Church (danh từ): Giáo hội Mormon (tên gọi thông thường của Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau).
    • The Mormon Church has its headquarters in Salt Lake City. (Giáo hội Mormon trụ sở chính tại Thành phố Salt Lake.)
Từ đồng nghĩa
  • Latter-day Saint movement: phong trào Thánh Hữu Ngày Sau (thuật ngữ học thuật bao gồm cả Mormonism các nhánh liên quan).
  • Restorationism: chủ nghĩa phục hồi (một phạm trù tôn giáo rộng hơn Mormonism thuộc về).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp gắn với "Mormonism", nhưng có thể dùng:
    • "to adhere to Mormonism": tuân thủ chủ nghĩa Mormon.
      • They strictly adhere to Mormonism's dietary laws. (Họ tuân thủ nghiêm ngặt các luật lệ về ăn uống của chủ nghĩa Mormon.)
Thành ngữ liên quan
  • "as Mormon as a beehive": (thành ngữ không chính thức) rất đặc trưng của chủ nghĩa Mormon, tổ ong biểu tượng của Utah cộng đồng Mormon.
    • His lifestyle is as Mormon as a beehive. (Lối sống của anh ấy rất đặc trưng của chủ nghĩa Mormon.)