morphallaxis

morphallaxis

A planarian worm regenerates its head through morphallaxis.

Định nghĩa

Danh từ: - Sự tái sinh thu nhỏ: "Morphallaxis" quá trình tái sinh một phần cơ thểtỷ lệ thu nhỏ, thường được quan sát thấyđộng vật không xương sống như một số loài tôm hùm.

dụ sử dụng
  • (Sự tái sinh thu nhỏ cho phép một số loài tôm hùm tái tạo một càng bị mất dưới dạng nhỏ hơn.)
  • (Động vật không xương sống thể hiện sự tái sinh thu nhỏ như một chế sinh tồn sau chấn thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Morphallaxis" thường được dùng trong sinh học phát triển nghiên cứu về tái sinh .
    • The study of morphallaxis in hydra provides insights into regenerative biology. (Nghiên cứu về sự tái sinh thu nhỏ ở thủy tức cung cấp hiểu biết sâu sắc về sinh học tái sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Morphallactic (tính từ): liên quan đến sự tái sinh thu nhỏ.
    • Morphallactic processes are crucial for limb regeneration in arthropods. (Các quá trình tái sinh thu nhỏ rất quan trọng cho việc tái tạo chi ở động vật chân khớp.)
Từ đồng nghĩa
  • Regeneration: sự tái sinh (nói chung).
  • Epimorphosis: sự tái sinh thông qua hình thành mới (khác với morphallaxis tái tổ chức hiện ).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến cho từ chuyên ngành này.