mortgagee

/,ɔgə'dʤi:/
Học thuật
Thân thiện
mortgagee

The bank is the mortgagee for our new home.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nhận cầm cố, người cho vay thế chấp: "mortgagee" cá nhân hoặc tổ chức (thường ngân hàng hoặc công ty tài chính) cung cấp khoản vay nhận tài sản thế chấp từ người vay để đảm bảo cho khoản vay đó. Họ bên có quyền đòi nợ quyền xử lý tài sản thế chấp nếu người vay không thực hiện nghĩa vụ trả nợ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bank is the mortgagee in our home loan agreement. (Ngân hàng bên nhận thế chấp trong hợp đồng vay mua nhà của chúng tôi.)
    • As the mortgagee, the financial institution has the right to foreclose on the property if payments are not made. ( bên nhận thế chấp, tổ chức tài chính quyền tịch thu tài sản nếu các khoản thanh toán không được thực hiện.)
    • The mortgagee's name is clearly stated on the loan documents. (Tên của bên nhận thế chấp được ghi trên các giấy tờ cho vay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rights of the mortgagee": Quyền của bên nhận thế chấp.

    • The rights of the mortgagee include selling the property to recover the debt. (Quyền của bên nhận thế chấp bao gồm việc bán tài sản để thu hồi nợ.)
  • "Mortgagee in possession": Bên nhận thế chấp đang nắm giữ/quản lý tài sản.

    • When the borrower defaulted, the bank became a mortgagee in possession of the building. (Khi người vay vỡ nợ, ngân hàng trở thành bên nhận thế chấp đang nắm giữ tòa nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Mortgagor (n): Người thế chấp, người đi vay. Đây từ chỉ bên đối lập với "mortgagee".

    • The mortgagor must make monthly payments to the mortgagee. (Người thế chấp phải thực hiện các khoản thanh toán hàng tháng cho bên nhận thế chấp.)
  • Mortgage (n): Hợp đồng thế chấp, khoản vay thế chấp.

    • They took out a mortgage to buy the house. (Họ đã vay một khoản thế chấp để mua nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Lender: Người cho vay (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết phải thế chấp).
  • Secured creditor: Chủ nợ bảo đảm (thuật ngữ pháp ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "mortgagee")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "mortgagee")

mortgagee

The bank is the mortgagee for our new home.

ngoại động từ
  1. cầm cố; thế nợ
    • to mortgagee a house
      đem cầm cố (thế nợ) một cái nhà
  2. (+ to, for) (nghĩa bóng) nguyện hiến
    • to mortgagee oneself to the great cause
      nguyện hiến thân mình cho nghĩa lớn
danh từ
  1. người nhận đồ cầm c