mortinatalité

Học thuật
Thân thiện
mortinatalité

Une infirmière consulte un graphique sur le taux de mortinatalité dans un rapport médical.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Số trẻ chết lúc sinh, số tử sản: Chỉ số lượng trẻ sơ sinh đã chết ngay tại thời điểm sinh ra.
    • Tỷ lệ trẻ chết lúc sinh, tỷ lệ tử sản: Chỉ tỷ lệ giữa số trẻ chết lúc sinh so với tổng số trẻ được sinh ra trong một khoảng thời gian khu vực nhất định, thường được biểu thị bằng số phần nghìn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La mortinatalité a diminué grâce aux progrès de la médecine. (Số trẻ chết lúc sinh đã giảm nhờ những tiến bộ của y học.)
    • Les statistiques sur la mortinatalité sont essentielles pour la santé publique. (Các số liệu thống kê về tỷ lệ tử sảnrất cần thiết cho y tế công cộng.)
    • Ce pays affiche un taux de mortinatalité élevé. (Đất nước này tỷ lệ trẻ chết lúc sinh cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "taux de mortinatalité": Cụm từ chuyên ngành y tế để chỉ chính xác "tỷ lệ tử sản".
    • Le taux de mortinatalité est un indicateur clé du système de santé. (Tỷ lệ tử sảnmột chỉ số then chốt của hệ thống y tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Mort-né (danh từ giống đực/ tính từ): Trẻ sơ sinh đã chết lúc sinh; được sinh ra đã chết.
    • Un mort-né. (Một đứa trẻ chết lúc sinh.)
    • Un enfant mort-né. (Một đứa trẻ sinh ra đã chết.)
Từ đồng nghĩa
  • Taux de mortinatalité: Tỷ lệ tử sản (cụm từ đồng nghĩa chuyên môn).
  • Mortalité à la naissance: Tử vong lúc sinh (cách diễn đạt gần nghĩa).
Lưu ý sử dụng
  • Mortinatalitémột thuật ngữ chuyên môn, chủ yếu được sử dụng trong các báo cáo y tế, nhân khẩu học thống kê sức khỏe cộng đồng.
  • Không nên nhầm lẫn với mortalité infantile (tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh), vốn chỉ tỷ lệ trẻ em chết trong năm đầu đời. Mortinatalité chỉ cụ thể những trường hợp chết ngay khi sinh.
mortinatalité

Une infirmière consulte un graphique sur le taux de mortinatalité dans un rapport médical.

danh từ giống cái
  1. số trẻ chết lúc sinh, số tử sản
  2. tỷ lệ trẻ chết lúc sinh, tỷ lệ tử sản (cũng taux de mortinatalité)