morveux

tính từ
  1. chảy nước mũi, thò lò nước mũi
    • Enfant morveux
      đứa trẻ thò lò nước mũi
  2. (thú y học) mắc bệnh loét mũi truyền nhiễm
    • qui se sent morveux se mouche
      có tật (thì) giật mình
danh từ
  1. (thân mật) oắt con đã lên mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "morveux"

morveux
Un enfant morveux se mouche avec un mouchoir en papier.