moschus moschiferus

moschus moschiferus

A male Moschus moschiferus stands on a rocky hillside in a forest clearing.

Định nghĩa

Danh từ: Moschus moschiferus tên khoa học của một loài hươu nhỏ, chân nặng, sốngvùng cao nguyên Trung Á. Con đực của loài này tiết ra chất xạ hương giá trị cao.

dụ sử dụng
  • (Moschus moschiferus is best known for the musk gland of the male.)
  • (Illegal hunting of Moschus moschiferus threatens the survival of this species.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Moschus moschiferus trong y học cổ truyền": Loài này được khai thác để lấy xạ hương, một thành phần trong nhiều bài thuốc Đông y.
    • Xạ hương từ Moschus moschiferus được cho tác dụng kích thích tuần hoàn máu. (Musk from Moschus moschiferus is believed to stimulate blood circulation.)
Biến thể từ gần giống
  • Hươu xạ: Tên thường gọi của loài Moschus moschiferus.

    • Hươu xạ loài động vật quý hiếm cần được bảo vệ. (Musk deer is a rare animal that needs protection.)
  • Xạ hương: Chất tiết ra từ tuyến của hươu xạ đực.

    • Xạ hương mùi thơm đặc trưng được dùng trong nước hoa. (Musk has a distinctive scent and is used in perfumes.)
Từ đồng nghĩa
  • Hươu xạ Siberia: Một tên gọi khác của loài .
  • Musk deer: Tên tiếng Anh phổ biến cho loài này.
Các cụm từ liên quan
  • Tuyến xạ hương: Bộ phận tiết ra xạ hương trên cơ thể hươu xạ đực.

    • Tuyến xạ hương của Moschus moschiferus nằm gần rốn. (The musk gland of Moschus moschiferus is located near the navel.)
  • Bảo tồn hươu xạ: Các nỗ lực bảo vệ loài Moschus moschiferus khỏi nguy tuyệt chủng.

    • Chương trình bảo tồn hươu xạ đã được triển khainhiều nước Trung Á. (The musk deer conservation program has been implemented in many Central Asian countries.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến Moschus moschiferus trong tiếng Việt.