mother's day

/'mʌðəzdei/
Học thuật
Thân thiện
mother's day

A family gathers around the breakfast table to celebrate Mother's Day.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày lễ các mẹ: Một ngày lễ quốc tế hoặc trong một quốc gia cụ thể để tôn vinh người mẹ, tình mẫu tử ảnh hưởng của các mẹ trong xã hội. Ngày này thường được kỷ niệm bằng những món quà, lời chúc, hoa hoặc các hành động thể hiện lòng biết ơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We celebrate Mother's Day on the second Sunday of May. (Chúng tôi kỷ niệm Ngày của Mẹ vào Chủ nhật thứ hai của tháng Năm.)
    • What did you buy for your mom on Mother's Day? (Bạn đã mua cho mẹ vào Ngày của Mẹ?)
    • Mother's Day is a special occasion to show our love and gratitude. (Ngày của Mẹ một dịp đặc biệt để thể hiện tình yêu lòng biết ơn của chúng ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mother's Day card": Thiệp chúc mừng Ngày của Mẹ.

    • I spent an hour choosing the perfect Mother's Day card. (Tôi đã dành một giờ để chọn tấm thiệp Ngày của Mẹ hoàn hảo.)
  • "Mother's Day gift/ present": Quà tặng Ngày của Mẹ.

    • Her favorite Mother's Day gift was a handmade photo album. (Món quà Ngày của Mẹ yêu thích của ấy một cuốn album ảnh tự làm.)
  • "Mother's Day brunch/ dinner": Bữa ăn trưa/ tối đặc biệt nhân Ngày của Mẹ.

    • The whole family gathered for a Mother's Day dinner. (Cả gia đình tụ tập cho một bữa tối Ngày của Mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Mother's Day (viết hoa): Khi đề cập đến ngày lễ chính thức như một tên riêng.
  • Mothering Sunday (Danh từ): Tên gọi truyền thống của Ngày của Mẹmột số quốc gia như Anh, Ireland, thường rơi vào Chủ nhật thứ của Mùa Chay.
Từ đồng nghĩa
  • Day to honor mothers: Ngày tôn vinh các mẹ.
  • Mothers' celebration: Sự kỷ niệm dành cho các mẹ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp liên quan đến danh từ riêng "Mother's Day")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến danh từ riêng "Mother's Day")

mother's day

A family gathers around the breakfast table to celebrate Mother's Day.

danh từ
  1. ngày lễ các mẹ

Từ đồng nghĩa