motormouth

motormouth

A woman at the meeting is a real motormouth who never lets anyone else speak.

Định nghĩa

Danh từ: Người nói liên tục, không ngừng nghỉ; người nói nhiều đến mức khó chịu.

dụ sử dụng
  • (Tôi ước cái người nói liên hồi đó im miệng lại.)
  • (Đồng nghiệp mới của tôi đúng một người nói không ngừng; anh ta nói về mọi thứ không hề ngắt hơi.)
  • (Người nói liên tục trên điện thoại không để tôi chen vào một lời nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a motormouth": chỉ một người thói quen nói quá nhiều.
    • He's such a motormouth that even his friends get tired of listening. (Anh ta một người nói nhiều đến nỗi bạn bè cũng chán nghe.)
  • "motormouth personality": tính cách nói nhiều, hoạt ngôn quá mức.
    • Her motormouth personality makes her great at debates but annoying in casual conversations. (Tính cách nói nhiều của ấy khiến ấy giỏi tranh luận nhưng lại khó chịu trong các cuộc trò chuyện thông thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Motor-mouthed (tính từ): tính nói liên tục, không ngừng.
    • The motor-mouthed auctioneer sold the item in seconds. (Người bán đấu giá nói liên tục đã bán được món đồ trong vài giây.)
  • Blabbermouth (danh từ): người nói nhiều, hay tiết lộ bí mật (gần nghĩa nhưng nhấn mạnh việc nói lộ thông tin).
Từ đồng nghĩa
  • Người nói nhiều (talkative person): chỉ chung người hay nói.
  • Người nói dai (chatterbox): người nói không ngừng, thường dùng với trẻ em.
  • Người ba hoa (windbag): người nói dài dòng, vô bổ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Talk someone's ear off: nói nhiều đến mức làm người khác mệt mỏi.
    • She talked my ear off about her vacation for two hours. ( ấy nói không ngừng về kỳ nghỉ của mình suốt hai tiếng đồng hồ.)
  • Go on and on: tiếp tục nói mãi không dừng.
    • He went on and on about his new car. (Anh ta nói mãi về chiếc xe mới của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • To have a motor mouth: cái miệng nói như máy.
    • That politician has a motor mouth; he never stops talking during debates. (Chính trị gia đó cái miệng nói như máy; ông ta không bao giờ ngừng nói trong các cuộc tranh luận.)
  • To talk a blue streak: nói rất nhanh liên tục.
    • She talked a blue streak about her new job. ( ấy nói liên tục về công việc mới của mình.)

Từ gần giống