mouvant

tính từ
  1. di động; lún thụt
    • Terrain mouvant
      đất lún thụt
  2. thay đổi, luôn không ổn định
    • Situation mouvante
      hoàn cảnh không ổn định
  3. (sử học) phụ thuộc (thái ấp)
danh từ giống đực
  1. cái không ổn định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mouvant"

Từ có nhắc đến "mouvant"

mouvant
Le sable mouvant est dangereux pour les marcheurs.