mozambique

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Mozambique tên của một quốc gia nằmphía đông nam châu Phi, dọc theo bờ biển Ấn Độ Dương. Quốc gia này giáp với eo biển Mozambique giành được độc lập từ Bồ Đào Nha vào năm 1975.

dụ sử dụng
  • (Mozambique is located in the southeastern part of Africa.)
  • (The capital of Mozambique is Maputo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cộng hòa Mozambique": tên chính thức của quốc gia này.

    • Cộng hòa Mozambique một thành viên của Liên Hợp Quốc. (The Republic of Mozambique is a member of the United Nations.)
  • "Eo biển Mozambique": vùng nước giữa Mozambique đảo Madagascar.

    • Eo biển Mozambique một tuyến đường biển quan trọng. (The Mozambique Channel is an important sea route.)
Biến thể từ gần giống
  • Mozambican (tính từ/ danh từ): thuộc về hoặc người dân Mozambique.
    • Văn hóa Mozambican rất đa dạng. (Mozambican culture is very diverse.)
    • Người Mozambican nói tiếng Bồ Đào Nha. (Mozambicans speak Portuguese.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây tên riêng của một quốc gia.
Các cụm từ liên quan
  • Độc lập của Mozambique: sự kiện Mozambique giành độc lập từ Bồ Đào Nha vào năm 1975.
    • Độc lập của Mozambique đã được công nhận vào ngày 25 tháng 6 năm 1975. (Mozambique's independence was recognized on June 25, 1975.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "Mozambique".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mozambique
Mozambique is known for its beautiful coastline along the Indian Ocean.