mucopolysaccharidosis

mucopolysaccharidosis

A doctor explains mucopolysaccharidosis to a family using a medical diagram.

Định nghĩa

Danh từ: Bệnh tích trữ mucopolysaccharide – một nhóm các rối loạn di truyền liên quan đến khiếm khuyết trong quá trình chuyển hóa mucopolysaccharide, dẫn đến nồng độ mucopolysaccharide trong các cao hơn bình thường.

dụ sử dụng
  • (Mucopolysaccharidosis is a rare genetic disease.)
  • (Patients with mucopolysaccharidosis often have skeletal and neurological symptoms.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mucopolysaccharidosis type I": một dạng cụ thể của bệnh, còn được gọi là hội chứng Hurler.

    • Mucopolysaccharidosis type I được chẩn đoán qua xét nghiệm enzyme. (Mucopolysaccharidosis type I is diagnosed through enzyme testing.)
  • "Mucopolysaccharidosis type II": một dạng khác, còn được gọi là hội chứng Hunter.

    • Điều trị mucopolysaccharidosis type II thường bao gồm liệu pháp thay thế enzyme. (Treatment for mucopolysaccharidosis type II often includes enzyme replacement therapy.)
Biến thể từ gần giống
  • Mucopolysaccharide (danh từ): hợp chất polysaccharide chứa acid uronic, thành phần chính của chất nền ngoại bào.

    • Mucopolysaccharide tích tụ trong các gây ra các triệu chứng của bệnh. (Mucopolysaccharide accumulates in tissues causing symptoms of the disease.)
  • Mucopolysaccharidosis (số nhiều: mucopolysaccharidoses): dùng để chỉ nhiều loại bệnh trong nhóm này.

    • Các mucopolysaccharidoses khác nhau mức độ nghiêm trọng khác nhau. (Different mucopolysaccharidoses vary in severity.)
Từ đồng nghĩa
  • Bệnh tích trữ lysosome: một nhóm bệnh rộng hơn mucopolysaccharidosis thuộc về.
  • Rối loạn chuyển hóa mucopolysaccharide: mô tả chính xác bản chất của bệnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp do đây thuật ngữ y học chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan do tính chuyên môn của từ.