mull over

Định nghĩa

Động từ (cụm động từ): - Suy nghĩ kỹ lưỡng, cân nhắc sâu sắc: "mull over" có nghĩa xem xét một vấn đề, ý tưởng hoặc sự kiện một cách chậm rãi cẩn thận, thường trong một khoảng thời gian dài.

dụ sử dụng
  • (Tôi đã suy nghĩ kỹ lưỡng về các sự kiện buổi chiều trước khi đưa ra quyết định.)
  • ( ấy đã cân nhắc lời đề nghị công việc trong vài ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to mull over a problem": suy nghĩ kỹ về một vấn đề.

    • The team mulled over the technical problem for hours. (Nhóm đã suy nghĩ kỹ về vấn đề kỹ thuật trong nhiều giờ.)
  • "to mull over an idea": nghiền ngẫm một ý tưởng.

    • He often mulls over new ideas during his morning walk. (Anh ấy thường nghiền ngẫm những ý tưởng mới trong lúc đi bộ buổi sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mull (động từ, dạng rút gọn): suy nghĩ, cân nhắc.
    • I need to mull this proposal. (Tôi cần suy nghĩ về đề xuất này.)
  • Mulling (danh động từ): hành động suy nghĩ kỹ lưỡng.
    • After much mulling, he finally decided. (Sau nhiều suy nghĩ, cuối cùng anh ấy đã quyết định.)
Từ đồng nghĩa
  • Ponder: suy ngẫm, trầm .
    • She pondered the question deeply. ( ấy suy ngẫm câu hỏi một cách sâu sắc.)
  • Reflect: phản ánh, suy tư.
    • He reflected on his past mistakes. (Anh ấy suy tư về những sai lầm trong quá khứ.)
  • Contemplate: chiêm nghiệm, trầm mặc tưởng.
    • The scientist contemplated the implications of the discovery. (Nhà khoa học chiêm nghiệm những hệ quả của khám phá.)
Các cụm từ liên quan
  • Mull something over: (cụm động từ) suy nghĩ kỹ lưỡng về điều .
    • I'll mull it over and give you an answer tomorrow. (Tôi sẽ suy nghĩ kỹ trả lời bạn vào ngày mai.)
Thành ngữ liên quan
  • Chew over: nhai đi nhai lại (ý tưởng), suy nghĩ kỹ.
    • Let me chew over your suggestion for a while. (Hãy để tôi suy nghĩ kỹ về đề xuất của bạn một lát.)
mull over
She sits at her desk to mull over the problem.