multilative

/'mju:tileitiv/ Cách viết khác : (multilatory) /'mju:tilətəri/
Học thuật
Thân thiện
multilative

A gardener uses a multilative tool to trim the hedge.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gây tổn thương, gây thương tích: "multilative" mô tả tính chất của một vật hoặc hành động khả năng gây ra vết thương, làm tổn hại đến cơ thể.
    • tính chất cắt, xén: "multilative" cũng có thể dùng để chỉ đặc điểm của công cụ hoặc hành động nhằm cắt, chặt, hoặc làm đứt gãy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The multilative force of the weapon was evident from the deep wounds. (Sức mạnh gây thương tích của khí rõ ràng từ những vết thương sâu.)
    • He was charged with using a multilative instrument during the assault. (Anh ta bị buộc tội sử dụng một công cụ tính chất cắt/chém trong vụ tấn công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản pháp hoặc y học: Từ này thường xuất hiện trong các báo cáo pháp y hoặc cáo trạng để mô tả bản chất của khí hoặc chấn thương.
    • The coroner's report described the injuries as multilative in nature. (Báo cáo của nhân viên điều tra tử thi mô tả các vết thương bản chất gây tổn thương nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Multilatory (tính từ): Một biến thể cách viết khác của "multilative", cùng nghĩa.
    • The multilatory effects of the explosion were devastating. (Những tác động gây tổn thương của vụ nổ thật tàn khốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Lacerative: (tính từ) tính chất rách, cắt.
  • Injurious: (tính từ) gây thương tích, hại.
  • Mutilating: (tính từ) làm tàn tật, cắt xén.
Lưu ý
  • "Multilative" một từ chuyên ngành, ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh học thuật, y tế hoặc pháp .
  • Từ này không các cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến đi kèm.
multilative

A gardener uses a multilative tool to trim the hedge.

tính từ
  1. làm tổn thương, cắt, xén