musagète

Học thuật
Thân thiện
musagète

Apollon Musagète tient une lyre et guide les neuf Muses.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Apollon musagète) A--lông, vị chỉ đạo các thần nghệ thuật: Từ nàymột tính từ mô tả, chủ yếu được sử dụng trong cụm danh hiệu "Apollon Musagète" để chỉ thần Apollo trong vai trò người lãnh đạo, dẫn dắt các nàng thơ (Muses) của nghệ thuật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Dans la mythologie grecque, Apollon est souvent appelé Apollon Musagète. (Trong thần thoại Hy Lạp, Apollo thường được gọi là Apollo Musagète.)
    • La statue représente Apollon Musagète, entouré des neuf Muses. (Bức tượng mô tả Apollo Musagète, được bao quanh bởi chín nàng thơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Danh hiệu cố định: Từ này hầu như luôn đi kèm với danh từ riêng "Apollon" để tạo thành một danh hiệu cố định trong văn hóa nghệ thuật, đặc biệt là khi nói về thần thoại, âm nhạc cổ điển hoặc ballet.
    • Le ballet "Apollon Musagète" est une œuvre célèbre d'Igor Stravinsky. (Vở ballet "Apollon Musagète" là một tác phẩm nổi tiếng của Igor Stravinsky.)
Biến thể từ gần giống
  • Musagète (danh từ, ít dùng): Đôi khi có thể được dùng như một danh từ để chỉ chính thần Apollo trong vai trò này.
  • Apollon (danh từ riêng): Tên của vị thần.
  • Muse (danh từ): Nàng thơ, nguồn cảm hứng nghệ thuật.
Từ đồng nghĩa
  • Guide des Muses: Người dẫn dắt các nàng thơ (cách giải thích nghĩa).
  • Chef des Muses: Thủ lĩnh của các nàng thơ (cách giải thích nghĩa).
Ghi chú về từ nguyên cách dùng
  • Nguồn gốc: Từ này bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp, kết hợp giữa "Mousa" (nàng thơ) "agōgós" (người dẫn dắt).
  • Phạm vi sử dụng: Đâymột từ chuyên ngành, chủ yếu xuất hiện trong các văn bản về thần thoại, lịch sử nghệ thuật, âm nhạc hoặc văn học. rất hiếm khi được sử dụng độc lập trong ngôn ngữ hàng ngày.
musagète

Apollon Musagète tient une lyre et guide les neuf Muses.

tính từ
  1. (Apollon musagète) A--lông, vị chỉ đạo các thần nghệ thuật