musculus anconeus

musculus anconeus

The anatomy student points to the musculus anconeus on the detailed diagram.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • khuỷu tay: "musculus anconeus" một danh từ giải phẫu chỉ một nhỏ nằmphía sau khuỷu tay, chức năng duỗi cẳng tay giúp xoay xương trụ khi cổ tay xoay sấp.
dụ sử dụng
  • ( khuỷu tay hỗ trợ việc duỗi cẳng tay.)
  • (Khi cổ tay xoay sấp, khuỷu tay giúp xoay xương trụ ra ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to involve the musculus anconeus": liên quan đến khuỷu tay.
    • Tennis elbow can involve the musculus anconeus. (Chấn thương khuỷu tay do tennis có thể liên quan đến khuỷu tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Anconeus (danh từ): tên viết tắt thông dụng của "musculus anconeus".
    • The anconeus is a small triangular muscle. ( anconeus một nhỏ hình tam giác.)
Từ đồng nghĩa
  • khuỷu: tên gọi thông thường trong tiếng Việt.
  • anconeus: cách gọi trực tiếp từ tiếng Latinh.
Các cụm từ liên quan
  • Musculus anconeus origin: điểm bám gốc của khuỷu tay (thường lồi cầu ngoài xương cánh tay).
  • Musculus anconeus insertion: điểm bám tận của khuỷu tay (thường mặt sau xương trụ).