musculus sphincter ductus pancreatici

musculus sphincter ductus pancreatici

The doctor explains the function of the musculus sphincter ductus pancreatici.

Định nghĩa

Danh từ: - thắt ống tụy: "musculus sphincter ductus pancreatici" một thuật ngữ giải phẫu chỉ một trơn hình vòng, chức năng co thắt kiểm soát dòng chảy của dịch tụy từ ống tụy chính vào tá tràng. này nằmđoạn cuối của ống tụy chính, nơi đổ vào tá tràng.

dụ sử dụng
  • ( thắt ống tụy điều hòa việc giải phóng dịch tụy vào tá tràng.)
  • (Rối loạn chức năng của thắt ống tụy có thể dẫn đến viêm tụy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Spasm of the musculus sphincter ductus pancreatici": co thắt thắt ống tụy, một tình trạng gây đau cản trở dòng chảy dịch tụy.
    • A spasm of the musculus sphincter ductus pancreatici can cause acute abdominal pain. (Co thắt thắt ống tụy có thể gây đau bụng cấp tính.)
  • "Relaxation of the musculus sphincter ductus pancreatici": giãn thắt ống tụy, thường xảy ra trong quá trình tiêu hóa để cho phép dịch tụy chảy ra.
    • Relaxation of the musculus sphincter ductus pancreatici occurs after a meal. (Sự giãn của thắt ống tụy xảy ra sau bữa ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sphincter of the pancreatic duct: tên gọi thay thế, cũng chỉ cùng một cấu trúc.
  • Sphincter of Oddi: một thắt phức tạp hơn, bao gồm thắt ống mật chủ thắt ống tụy, nằmnhú tá tràng lớn.
Từ đồng nghĩa
  • thắt ống tụy chính: tên gọi tiếng Việt tương đương.
  • Sphincter of the main pancreatic duct: tên gọi tiếng Anh khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs liên quan đây thuật ngữ giải phẫu chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.