musculus sternocleidomastoideus

Định nghĩa

Danh từ: - ức - đòn - chũm: "musculus sternocleidomastoideus" một danh từ giải phẫu, chỉ một trong hai dày chạy từ xương ức xương đòn đến mỏm chũm xương chẩm; xoay đầu theo hướng chéo về phía đối diện; khi hai này hoạt động cùng nhau, chúng gập cổ duỗi đầu.

dụ sử dụng
  • ( ức - đòn - chũm dễ dàng nhìn thấy khi bạn quay đầu sang một bên.)
  • (Chấn thương ức - đòn - chũm có thể gây đau cổ khó xoay đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Palpation of the musculus sternocleidomastoideus": sờ nắn ức - đòn - chũm (thường dùng trong khám lâm sàng).
    • During a physical exam, the doctor may palpate the musculus sternocleidomastoideus to assess for tenderness. (Trong quá trình khám lâm sàng, bác sĩ có thể sờ nắn ức - đòn - chũm để đánh giá tình trạng đau nhức.)
  • "Spasm of the musculus sternocleidomastoideus": co thắt ức - đòn - chũm.
    • A sudden spasm of the musculus sternocleidomastoideus can cause torticollis. (Co thắt đột ngột ức - đòn - chũm có thể gây ra tật vẹo cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sternocleidomastoid (danh từ, hình thức rút gọn): ức - đòn - chũm (thường dùng trong ngữ cảnh lâm sàng).
    • The sternocleidomastoid is a key landmark in neck anatomy. ( ức - đòn - chũm một mốc giải phẫu quan trọngvùng cổ.)
  • Sternocleidomastoid muscle (danh từ, cụm từ đồng nghĩa): ức - đòn - chũm.
  • Mastoid process (danh từ): mỏm chũm (điểm bám của này).
Từ đồng nghĩa
  • Sternocleidomastoid muscle: ức - đòn - chũm (tên gọi thông dụng hơn trong y học).
  • SCM (viết tắt): ức - đòn - chũm (thường dùng trong hồ sơ y tế).
    • The SCM is innervated by the accessory nerve. ( SCM được chi phối bởi dây thần kinh phụ.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đây thuật ngữ giải phẫu chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ khoa học.