mycobacterium

Định nghĩa

Danh từ: Mycobacterium một chi vi khuẩn hình que, một số loài sống hoại sinh (không gây bệnh) một số loài khác gây ra các bệnh nguy hiểmngười động vật, chẳng hạn như bệnh lao bệnh phong.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mycobacterium avium complex": một nhóm các loài mycobacterium có thể gây nhiễm trùng cơ hộingười suy giảm miễn dịch.

    • Bệnh nhân HIV thường dễ bị nhiễm mycobacterium avium complex.
  • "nontuberculous mycobacterium": các loài mycobacterium không gây bệnh lao, nhưng có thể gây bệnh phổi.

    • Nhiễm trùng do mycobacterium không lao đang gia tăngcác nước phát triển.
Biến thể từ gần giống
  • Mycobacterial (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến mycobacterium.

    • Bệnh nhân triệu chứng mycobacterial nhiễm trùng.
  • Mycobacteriosis (danh từ): bệnh do mycobacterium gây ra.

    • Mycobacteriosis thường khó điều trị.
Từ đồng nghĩa
  • Vi khuẩn lao: thường dùng để chỉ , nhưng không phải từ đồng nghĩa hoàn toàn mycobacterium bao gồm nhiều loài khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan đây danh từ khoa học chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ y học chuyên biệt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mycobacterium
A scientist examines a mycobacterium under a microscope.