myelomeningocele

Định nghĩa

Myelomeningocele (danh từ): Một dị tật bẩm sinh của hệ thần kinh trung ương, trong đó một túi chứa một phần tủy sống màng não của nhô ra qua một khe hở trong cột sống. Tình trạng này thường đi kèm với não úng thủy chậm phát triển trí tuệ.

dụ sử dụng
  • (Trẻ sơ sinh bị myelomeningocele thường cần phẫu thuật ngay sau khi sinh.)
  • (Chẩn đoán myelomeningocele có thể được thực hiện qua siêu âm trước sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Open myelomeningocele": dạng hở của myelomeningocele, nơi túi không được bao phủ bởi da.

    • Open myelomeningocele is associated with a higher risk of infection. (Myelomeningocele hở liên quan đến nguy nhiễm trùng cao hơn.)
  • "Myelomeningocele repair": phẫu thuật sửa chữa myelomeningocele.

    • Myelomeningocele repair is typically performed within the first 48 hours of life. (Phẫu thuật sửa chữa myelomeningocele thường được thực hiện trong vòng 48 giờ đầu sau sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Meningocele (danh từ): Một dạng nhẹ hơn, chỉ màng não nhô ra không tủy sống.

    • Meningocele is less severe than myelomeningocele. (Meningocele ít nghiêm trọng hơn myelomeningocele.)
  • Spina bifida (danh từ): Một thuật ngữ chung cho các khuyết tật ống thần kinh, bao gồm myelomeningocele.

    • Spina bifida encompasses both myelomeningocele and meningocele. (Spina bifida bao gồm cả myelomeningocele meningocele.)
Từ đồng nghĩa
  • Open spina bifida: một tên gọi khác của myelomeningocele trong bối cảnh lâm sàng.
  • Cystic spina bifida: thuật ngữ mô tả dạng túi chứa dịch.
Các cụm từ liên quan
  • Neural tube defect (khuyết tật ống thần kinh): một nhóm bệnh bao gồm myelomeningocele.

    • Myelomeningocele is the most common type of neural tube defect. (Myelomeningocele loại khuyết tật ống thần kinh phổ biến nhất.)
  • Hydrocephalus (não úng thủy): một biến chứng thường gặp.

    • Children with myelomeningocele often develop hydrocephalus. (Trẻ em bị myelomeningocele thường phát triển não úng thủy.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến cho thuật ngữ y khoa chuyên ngành này.