myotonic dystrophy

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh loạn dưỡng myotonic: Một dạng nghiêm trọng của bệnh loạn dưỡng , đặc trưng bởi tình trạng yếu toàn thân teo ảnh hưởng đến mặt, bàn chân, bàn tay cổ; khó nói khó khăn khi sử dụng tay, sau đó lan đến cánh tay, vai, chân hông; bệnh có thể khởi phát bất kỳ lúc nào từ khi sinh ra đến tuổi trung niên tiến triển chậm; di truyền theo kiểu trội trên nhiễm sắc thể thường.
dụ sử dụng
  • (Bệnh loạn dưỡng myotonic dạng loạn dưỡng phổ biến nhấtngười trưởng thành.)
  • (Những người mắc bệnh loạn dưỡng myotonic thường gặp khó khăn trong việc thả lỏng sau khi co .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be diagnosed with myotonic dystrophy": được chẩn đoán mắc bệnh loạn dưỡng myotonic.

    • She was diagnosed with myotonic dystrophy at the age of 30. ( ấy được chẩn đoán mắc bệnh loạn dưỡng myotonictuổi 30.)
  • "The progression of myotonic dystrophy": sự tiến triển của bệnh loạn dưỡng myotonic.

    • The progression of myotonic dystrophy varies widely among individuals. (Sự tiến triển của bệnh loạn dưỡng myotonic khác nhau rất nhiều giữa các cá nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Myotonic (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến myotonia (chứng co cứng ).

    • Myotonic symptoms include prolonged muscle contractions. (Các triệu chứng myotonic bao gồm co kéo dài.)
  • Dystrophy (danh từ): loạn dưỡng (tình trạng thoái hóa , đặc biệt ).

    • Muscular dystrophy refers to a group of genetic diseases causing progressive weakness. (Loạn dưỡng đề cập đến một nhóm bệnh di truyền gây yếu tiến triển.)
Từ đồng nghĩa
  • Steinert disease: bệnh Steinert (tên gọi khác của myotonic dystrophy loại 1).

    • Steinert disease is another name for myotonic dystrophy type 1. (Bệnh Steinert tên gọi khác của loạn dưỡng myotonic loại 1.)
  • DM1/DM2: viết tắt của myotonic dystrophy type 1 type 2.

    • DM1 is more severe than DM2 in many cases. (DM1 thường nghiêm trọng hơn DM2 trong nhiều trường hợp.)
Các cụm từ liên quan
  • To inherit myotonic dystrophy: thừa hưởng bệnh loạn dưỡng myotonic.

    • The condition is inherited in an autosomal dominant pattern. (Tình trạng này được thừa hưởng theo kiểu trội trên nhiễm sắc thể thường.)
  • To manage myotonic dystrophy: quản lý bệnh loạn dưỡng myotonic.

    • Physical therapy can help manage the symptoms of myotonic dystrophy. (Vật trị liệu có thể giúp quản lý các triệu chứng của bệnh loạn dưỡng myotonic.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "myotonic dystrophy" do đây thuật ngữ y khoa chuyên ngành.