myself

/mai'self/
Học thuật
Thân thiện
myself

I wash myself in the morning.

Định nghĩa
  1. Đại từ phản thân (Reflexive Pronoun): Dùng để chỉ rằng chủ ngữ của hành động cũng chính đối tượng nhận hành động đó.
  2. Đại từ nhấn mạnh (Intensive Pronoun): Dùng để nhấn mạnh chủ ngữ hoặc tân ngữ, có nghĩa "chính tôi".
dụ sử dụng
  • Đại từ phản thân:
    • I taught myself how to play the guitar. (Tôi đã tự dạy mình chơi guitar.)
    • I need to believe in myself more. (Tôi cần tin vào bản thân mình hơn.)
  • Đại từ nhấn mạnh:
    • I myself have never been there. (Chính tôi chưa từng đến đó.)
    • I will speak to the manager myself. (Chính tôi sẽ nói chuyện với quản lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "(all) by myself": một mình, tự mình (không sự giúp đỡ hoặc không ai khác).
    • I live by myself. (Tôi sống một mình.)
    • I fixed the computer (all) by myself. (Tôi đã tự sửa cái máy tính.)
  • "I am not myself": Tôi không được khỏe / Tôi cảm thấy trong người không bình thường (thường do ốm, mệt hoặc tâm trạng).
    • Sorry for being rude earlier; I'm not myself today. (Xin lỗi lúc nãy thô lỗ; hôm nay tôi thấy trong người không được bình thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Myself một phần của nhóm đại từ phản thân: myself, yourself, himself, herself, itself, ourselves, yourselves, themselves.
  • Me (tôi): đại từ tân ngữ thông thường, không mang tính phản thân hoặc nhấn mạnh.
    • He saw me. (Anh ấy nhìn thấy tôi.) [Không dùng "myself" ở đây chủ ngữ "he" khác với tân ngữ "me".]
Từ đồng nghĩa
  • (For emphasis): Chính bản thân tôi, tự bản thân tôi.
  • (Reflexive use): Tự tôi, bản thân tôi.
Lưu ý sử dụng
  • Myself không được dùng thay thế cho I hoặc me trong câu thông thường.
    • Sai: My friend and myself went to the cinema.
    • Đúng: My friend and I went to the cinema. (Bạn tôi tôi đã đi xem phim.)
    • Sai: He gave the book to my brother and myself.
    • Đúng: He gave the book to my brother and me. (Anh ấy đưa cuốn sách cho em trai tôi tôi.)
myself

I wash myself in the morning.

đại từ phản thân
  1. tự tôi
    • I wash myself
      tự tôi tắm rửa lấy
  2. chính tôi
    • I myself said so
      chính tôi nói như thế

Idioms

  • I am not myself
    tôi không được khoẻ; tôi thấy trong người khó chịu
  • by myself
    một mình tôi, mình tôi

Từ có nhắc đến "myself"