myéloblaste

Học thuật
Thân thiện
myéloblaste

Un myéloblaste se développe dans la moelle osseuse.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nguyên tủy bào: Một loại tế bào non, tiền thân (tế bào gốc) được tìm thấy trong tủy xương, từ đó phát triển thành các tế bào bạch cầu hạt (granulocyte) trưởng thành trong máu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'analyse a révélé une augmentation anormale des myéloblastes dans la moelle osseuse. (Phân tích cho thấy sự gia tăng bất thường của các nguyên tủy bào trong tủy xương.)
    • Le myéloblaste est le premier stade identifiable de la lignée granulocytaire. (Nguyên tủy bàogiai đoạn đầu tiên có thể nhận dạng được của dòng tế bào hạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh y học lâm sàng, sự hiện diện của một tỷ lệ cao myéloblastes trong tủy xương hoặc máu ngoại vi thườngdấu hiệu chẩn đoán chính của bệnh bạch cầu cấp dòng tủy (Leucémie Aiguë Myéloïde - LAM).
    • Un taux de myéloblastes supérieur à 20% est un critère diagnostique pour la leucémie aiguë myéloïde. (Tỷ lệ nguyên tủy bào trên 20% là một tiêu chuẩn chẩn đoán cho bệnh bạch cầu cấp dòng tủy.)
Biến thể từ gần giống
  • Myéloblastique (adj): thuộc về nguyên tủy bào.
    • Une leucémie myéloblastique aiguë. (Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy.)
  • Blaste (n): tế bào non, tế bào tiền thân (từ chung).
  • Promyélocyte (n): tiền tủy bào (giai đoạn phát triển tiếp theo sau myéloblaste).
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến trong tiếng Pháp cho thuật ngữ chuyên môn này. Cách diễn đạt mô tả có thể là (tế bào tiền thân của bạch cầu hạt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này.
myéloblaste

Un myéloblaste se développe dans la moelle osseuse.

danh từ giống đực
  1. (sinh vật học, sinhhọc) nguyên tủy bào