mác-ma
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Địa chất):
- Khối khoáng chất nóng chảy, sánh đặc: "Mác-ma" là thuật ngữ chỉ khối vật chất nóng chảy (dạng lỏng rất sánh) tồn tại sâu trong lòng Trái Đất. Nó được hình thành từ sự nóng chảy của các loại đá (nham) dưới nhiệt độ cực cao (trên 1000°C) và áp suất rất lớn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Mác-ma có thể phun trào lên bề mặt qua các miệng núi lửa.
- Sự di chuyển của mác-ma trong lòng đất có thể gây ra động đất.
- Granit là một loại đá được hình thành từ mác-ma nguội lạnh và kết tinh sâu.
Các cách sử dụng nâng cao
"Ống dẫn mác-ma": chỉ đường đi của mác-ma từ khu vực sâu lên bề mặt.
- Các nhà địa chất nghiên cứu ống dẫn mác-ma để dự báo phun trào.
"Bể mác-ma": chỉ khoang chứa lớn mác-ma tích tụ bên dưới bề mặt.
- Một bể mác-ma lớn đang hoạt động được phát hiện dưới công viên quốc gia Yellowstone.
Biến thể và từ gần giống
Macmatic (tính từ): thuộc về mác-ma.
- Hoạt động macmatic là nguyên nhân chính hình thành nhiều loại quặng.
Dung nham (danh từ): là mác-ma sau khi đã phun trào lên bề mặt Trái Đất.
- Dòng dung nham từ núi lửa đã phá hủy nhiều ngôi làng.
Từ đồng nghĩa
- Nham nóng chảy: cụm từ mô tả trạng thái của mác-ma.
- Dung thể macma: thuật ngữ chuyên ngành đồng nghĩa.
Các cụm từ liên quan
Phun trào mác-ma: quá trình mác-ma trào lên bề mặt.
- Phun trào mác-ma tạo nên các ngọn núi lửa hình khiên.
Xâm nhập mác-ma: quá trình mác-ma nguội lạnh và kết tinh bên dưới bề mặt, tạo thành các thể đá xâm nhập như batolit.
- Đá granit được hình thành từ quá trình xâm nhập mác-ma chậm.
- (địa). Khối khoáng chất rất sánh ở một vùng lòng đất, tại đó, các nham nóng chảy ở nhiệt độ rất cao, vào khoảng hơn l000