mécaniser

ngoại động từ
  1. cơ khí hóa
    • Mécaniser la production
      cơ khí hóa sản xuất
  2. (từ , nghĩa ) biến thành cái máy
    • Le travail à la chaîne mécanise l'ouvrier
      lao động dây chuyền biến người công nhân thành cái máy
mécaniser
L'usine a décidé de mécaniser sa chaîne de production.