médiumnité

Học thuật
Thân thiện
médiumnité

Une femme semble communiquer avec un esprit lors d'une séance de médiumnité.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính chất đồng cốt: Khả năng được cho là có thể giao tiếp với thế giới tâm linh hoặc các linh hồn, thường thông qua một người trung gian (médium).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle étudie la médiumnité depuis des années. ( ấy nghiên cứu tính chất đồng cốt từ nhiều năm nay.)
    • La médiumnité est un sujet controversé. (Tính chất đồng cốtmột chủ đề gây tranh cãi.)
    • Certaines personnes croient en la médiumnité. (Một số người tin vào tính chất đồng cốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir des dons de médiumnité": năng khiếu/năng lực đồng cốt.

    • Il prétend avoir des dons de médiumnité. (Anh ta tự nhận năng khiếu đồng cốt.)
  • "une séance de médiumnité": một buổi gọi hồn/đồng cốt.

    • Ils ont organisé une séance de médiumnité. (Họ đã tổ chức một buổi gọi hồn.)
Biến thể từ liên quan
  • Médium (danh từ): người đồng, nhà ngoại cảm (người được cho là khả năng đồng cốt).

    • Le médium a communiqué avec l'esprit. (Nhà ngoại cảm đã giao tiếp với linh hồn.)
  • Médiumnique (tính từ): (thuộc về) đồng cốt.

    • Une expérience médiumnique. (Một trải nghiệm đồng cốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Clairvoyance: khả năng thấu thị, ngoại cảm.
  • Télépathie: thần giao cách cảm.
Các cụm từ liên quan
  • Pratiquer la médiumnité: thực hành đồng cốt.

    • Il est dangereux de pratiquer la médiumnité sans guide. (Thật nguy hiểm khi thực hành đồng cốt không có người hướng dẫn.)
  • Croire à la médiumnité: tin vào tính chất đồng cốt.

    • Beaucoup de gens croient à la médiumnité. (Nhiều người tin vào tính chất đồng cốt.)
médiumnité

Une femme semble communiquer avec un esprit lors d'une séance de médiumnité.

danh từ giống cái
  1. tính chất đồng cốt