méforme

Học thuật
Thân thiện
méforme

L'athlète est en méforme et ne peut pas participer à la compétition.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thể lực kém, tình trạng thể chất không tốt: Từ này dùng để chỉ tình trạng cơ thể không đạt được phong độ tốt nhất, thường là do thiếu tập luyện, mệt mỏi hoặc bệnh tật. đặc biệt phổ biến trong ngữ cảnh thể thao.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le joueur est en méforme et ne pourra pas participer au match. (Cầu thủ đang trong tình trạng thể lực kém sẽ không thể tham gia trận đấu.)
    • Après sa blessure, elle a traversé une période de méforme. (Sau chấn thương, ấy đã trải qua một giai đoạn thể lực sa sút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en méforme": Ở trong tình trạng thể lực kém.
    • Si tu es en méforme, il vaut mieux ne pas forcer à l'entraînement. (Nếu thể lực của anh không tốt, tốt hơn hếtđừng gắng sức trong buổi tập.)
  • "Traverser une méforme": Trải qua một giai đoạn thể lực sa sút.
    • Tous les athlètes traversent parfois une méforme. (Tất cả các vận động viên đôi khi đều trải qua giai đoạn thể lực sa sút.)
Biến thể từ gần giống
  • Déforme (adj): Biến dạng, méo mó. (Lưu ý: Đâymột từ khác, có nghĩa hoàn toàn khác với "méforme").
  • Forme (n.f): Hình dạng, thể thức; (thể thao) phong độ, thể lực tốt.
    • Être en pleine forme: Ở trong phong độ đỉnh cao, thể lực sung mãn. (Đâytrái nghĩa với "être en méforme").
Từ đồng nghĩa
  • Fatigue (n.f): Sự mệt mỏi.
  • Baisse de forme (n.f): Sự sa sút phong độ/thể lực.
  • Baisse de régime (n.f): Sự giảm sút nhịp độ/hiệu suất.
Từ trái nghĩa
  • Forme (n.f): Phong độ, thể lực tốt.
  • Pleine forme (n.f): Thể lực sung mãn, phong độ đỉnh cao.
méforme

L'athlète est en méforme et ne peut pas participer à la compétition.

danh từ giống cái
  1. (thể dục thể thao) thể lực kém