mégawatt

Học thuật
Thân thiện
mégawatt

Un mégawatt est une unité de mesure de puissance électrique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Megaoat: Đơn vị đo công suất điện, tương đương với một triệu oat (watt). Ký hiệu là MW.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Cette centrale électrique a une capacité de production de 500 mégawatts. (Nhà máy điện nàycông suất sản xuất 500 megaoat.)
    • Le nouveau parc éolien générera plusieurs centaines de mégawatts. (Công viên điện gió mới sẽ tạo ra vài trăm megaoat.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Puissance en mégawatts": Công suất tính bằng megaoat.
    • La puissance en mégawatts de ce réacteur est impressionnante. (Công suất tính bằng megaoat của phản ứng này thật ấn tượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Kilowatt (n): kilôoat, đơn vị bằng một nghìn oat. Ký hiệu kW.
  • Gigawatt (n): gigaoat, đơn vị bằng một tỷ oat. Ký hiệu GW.
  • Watt (n): oat, đơn vị đo công suất cơ bản.
Từ đồng nghĩa
  • MW: (viết tắt) của mégawatt.
mégawatt

Un mégawatt est une unité de mesure de puissance électrique.

danh từ giống đực
  1. (điện học) megaoat