méjuger

Học thuật
Thân thiện
méjuger

On ne doit pas méjuger des capacités d’un élève.

Định nghĩa
  1. Nội động từ (văn học):
    • Đánh giá thấp: Hành động đưa ra một nhận định hoặc đánh giá về một người, sự vật hoặc sự việcmức thấp hơn so với giá trị thực tế của .
  2. Ngoại động từ:
    • Đánh giá sai, nhận định sai: Hành động đưa ra một phán xét, đánh giá không chính xác, không đúng với bản chất hoặc giá trị thực sự.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Il a tendance à méjuger de ses propres capacités. (Anh ấy xu hướng đánh giá thấp khả năng của chính mình.)
    • Ne méjugez pas de l'importance de cet événement. (Đừng đánh giá thấp tầm quan trọng của sự kiện này.)
  • Ngoại động từ:
    • Le jury a méjugé la performance de l'artiste. (Ban giám khảo đã đánh giá sai màn trình diễn của nghệ sĩ.)
    • Il est facile de méjuger une situation complexe. (Rất dễ nhận định sai một tình huống phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Méjuger de" + danh từ: Cấu trúc thường gặp với nghĩa nội động từ, có nghĩađánh giá thấp điều đó.
    • Méjuger des risques (đánh giá thấp các rủi ro).
    • Méjuger de la difficulté d'une tâche (đánh giá thấp độ khó của một nhiệm vụ).
Biến thể từ gần giống
  • Juger (động từ): xét xử, phán xét, đánh giá.
  • Sous-estimer (động từ): đánh giá thấp, ước lượng thấp (nghĩa gần phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại).
  • Mal juger (cụm động từ): đánh giá sai, phán xét sai (cách diễn đạt thông tục hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Sous-estimer: đánh giá thấp.
  • Minimiser: giảm thiểu tầm quan trọng.
  • Déprécier: hạ thấp giá trị.
Từ trái nghĩa
  • Surévaluer: đánh giá quá cao.
  • Surestimer: ước lượng quá cao.
  • Surestimer: đánh giá cao.
méjuger

On ne doit pas méjuger des capacités d’un élève.

nội động từ
  1. (văn học) đánh giá thấp
    • Méjuger des talents de quelqu'un
      đánh giá thấp tài năng của ai
ngoại động từ
  1. đánh giá sai, nhận định sai

Từ chứa "méjuger"