mélanésien

Học thuật
Thân thiện
mélanésien

Un linguiste étudie les langues mélanésiennes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) -la--đi: Dùng để chỉ những liên quan đến khu vực địa lý, văn hóa hoặc con người của Melanesia, một vùngTây Nam Thái Bình Dương.
    • Ví dụ: La culture mélanésienne est très riche. (Văn hóa -la--đi rất phong phú.)
  2. Danh từ:

    • Người -la--đi: Chỉ một người nguồn gốc từ các quần đảo thuộc khu vực Melanesia.
    • Ví dụ: Un Mélanésien lui a expliqué les traditions locales. (Một người -la--đi đã giải thích cho anh ấy những truyền thống địa phương.)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les îles mélanésiennes sont d'une beauté extraordinaire. (Các hòn đảo -la--đi có vẻ đẹp phi thường.)
    • Il étudie les langues mélanésiennes. (Anh ấy nghiên cứu các ngôn ngữ -la--đi.)
  • Danh từ:

    • Ce Mélanésien est un guide expérimenté. (Người -la--đi nàymột hướng dẫn viên giàu kinh nghiệm.)
    • Les Mélanésiens sont réputés pour leur accueil chaleureux. (Người -la--đi nổi tiếng sự tiếp đón nồng hậu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Peuples mélanésiens": Các dân tộc -la--đi.

    • Les peuples mélanésiens ont des cultures distinctes. (Các dân tộc -la--đi những nền văn hóa riêng biệt.)
  • "Archipel mélanésien": Quần đảo -la--đi.

    • L'archipel mélanésien comprend la Nouvelle-Calédonie et Vanuatu. (Quần đảo -la--đi bao gồm Nouvelle-Calédonie Vanuatu.)
Biến thể từ gần giống
  • Mélanésie (danh từ riêng): Melanesia, tên khu vực địa lý.

    • La Mélanésie est une sous-région de l'Océanie. (Melanesia là một tiểu vùng của Châu Đại Dương.)
  • Mélanésienne (danh từ/tính từ giống cái): Dạng giống cái của "mélanésien".

    • Une Mélanésienne (một người phụ nữ -la--đi); une tradition mélanésienne (một truyền thống -la--đi).
Từ đồng nghĩa
  • De Mélanésie: (Thuộc) Melanesia. (Cách nói giải thích tương đương, ít dùng hơn dạng tính từ "mélanésien").
    • Les populations de Mélanésie (Các cộng đồng dân cư của Melanesia).
Lưu ý
  • Từ này viết hoa chữ cái đầu (Mélanésien) khi dùng làm danh từ để chỉ người.
  • Khi dùng làm tính từ, thường viết thường.
mélanésien

Un linguiste étudie les langues mélanésiennes.

tính từ
  1. (thuộc) -la--đi
    • Langues mélanésiennes
      nhóm ngôn ngữ -la--đi
danh từ
  1. người -la--đi