mésestimation

Học thuật
Thân thiện
mésestimation

Une mésestimation des coûts peut mener à des difficultés financières.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự đánh giá thấp: Hành động hoặc kết quả của việc ước lượng, đánh giá một cái gì đó (như giá trị, tầm quan trọng, khả năng, quy mô) ở mức thấp hơn so với thực tế.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La mésestimation des coûts a entraîné un dépassement budgétaire. (Sự đánh giá thấp chi phí đã dẫn đến việc vượt quá ngân sách.)
    • Sa mésestimation des risques a eu des conséquences graves. (Việc anh ta đánh giá thấp rủi ro đã những hậu quả nghiêm trọng.)
    • La mésestimation de son talent par les critiques était évidente. (Sự đánh giá thấp tài năng của anh ấy bởi các nhà phê bìnhrõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tomber dans la mésestimation": Rơi vào tình trạng đánh giá thấp.

    • En négligeant ces facteurs, on risque de tomber dans la mésestimation. (Bằng việc bỏ qua những yếu tố này, người ta nguy rơi vào tình trạng đánh giá thấp.)
  • "Conséquence d'une mésestimation": Hậu quả của một sự đánh giá thấp.

    • Le projet a échoué, conséquence directe d'une mésestimation initiale. (Dự án đã thất bại, hậu quả trực tiếp của một sự đánh giá thấp ban đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Mésestimer (động từ): Đánh giá thấp.

    • Il ne faut pas mésestimer l'importance de cette décision. (Không nên đánh giá thấp tầm quan trọng của quyết định này.)
  • Sous-estimation (danh từ giống cái): Sự đánh giá thấp (từ đồng nghĩa phổ biến hơn, ít mang sắc thái văn học).

    • La sous-estimation de l'adversaire est une erreur classique. (Việc đánh giá thấp đối thủmột sai lầm kinh điển.)
Từ đồng nghĩa
  • Sous-estimation (danh từ): sự đánh giá thấp.
  • Minimisation (danh từ): sự giảm thiểu, xem nhẹ.
Từ trái nghĩa
  • Surestimation (danh từ giống cái): sự đánh giá quá cao.
  • Surévaluation (danh từ giống cái): sự định giá quá cao.
Lưu ý sử dụng
  • Mésestimationmột từ sắc thái văn học () hoặc trang trọng hơn so với từ đồng nghĩa phổ biến sous-estimation. thường được dùng trong văn viết hoặc các ngữ cảnh yêu cầu tính chính xác, trang trọng.
  • Từ này thường được sử dụng trong các phân tích, phê bình hoặc khi nói về những sai lầm trong đánh giá hệ quả quan trọng.
mésestimation

Une mésestimation des coûts peut mener à des difficultés financières.

danh từ giống cái
  1. (văn học) sự đánh giá thấp