métallisation

danh từ giống cái
  1. sự kim loại hóa (bề mặt một bức họa...)
  2. sự mạ kim loại; sự mạ phun
  3. (địa chất, địa lý) sự ngấm quặng
métallisation
La métallisation donne un aspect brillant à la surface de l'objet.