métamorphoser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Biến hóa, biến đổi, đổi khác: Hành động làm thay đổi hoàn toàn hình dạng, bản chất, tính cách hoặc diện mạo của một người, một vật hoặc một tình huống.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le magicien a métamorphosé un lapin en colombe. (Nhà ảo thuật đã biến hóa một con thỏ thành chim bồ câu.)
    • Cette rénovation a complètement métamorphosé l'appartement. (Việc cải tạo này đã hoàn toàn biến đổi căn hộ.)
    • Le succès l'a métamorphosé ; il est devenu beaucoup plus confiant. (Thành công đã làm anh ấy đổi khác; anh ấy trở nên tự tin hơn rất nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se métamorphoser" (động từ phản thân): Tự biến đổi, tự thay đổi.
    • La chenille se métamorphose en papillon. (Con sâu bướm tự biến đổi thành con bướm.)
    • Après sa rencontre, elle s'est métamorphosée en une personne joyeuse. (Sau cuộc gặp gỡ đó, ấy đã tự thay đổi thành một người vui vẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Métamorphose (danh từ): Sự biến hóa, sự biến đổi.
    • La métamorphose d'un têtard en grenouille. (Sự biến hóa từ nòng nọc thành ếch.)
  • Métamorphique (tính từ): (Thuộc về) biến chất, biến đổi (thường dùng trong địa chất học).
    • Roches métamorphiques. (Đá biến chất.)
Từ đồng nghĩa
  • Transformer: Biến đổi, chuyển hóa.
  • Changer: Thay đổi.
  • Modifier: Sửa đổi, thay đổi.
  • Transfigurer: Biến hình, biến dạng (thường mang sắc thái trang trọng hoặc thần bí).
Từ trái nghĩa
  • Conserver: Bảo tồn, giữ nguyên.
  • Maintenir: Duy trì.
  • Stabiliser: Ổn định.
Thành ngữ liên quan
  • Métamorphoser en bien/en mal: Biến đổi theo chiều hướng tốt/xấu.
    • Cette épreuve l'a métamorphosé en bien. (Thử thách đó đã biến đổi anh ta theo chiều hướng tốt.)
ngoại động từ
  1. biến hóa, biến đổi, đổi khác
    • Mercure métamorphosa Argus en paon
      thần Méc-cua biến hóa ác-gút thành con công
    • Les honneurs l'ont métamorphosé
      danh vọng đã làm cho anh ta đổi khác

Từ chứa "métamorphoser"