métempsycose

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Tôn giáo) Thuyết luân hồi: "Métempsycose" là một học thuyết tôn giáo triết học cho rằng linh hồn sau khi chết sẽ chuyển sinh vào một cơ thể mới, có thểngười, động vật hoặc thực vật.
    • (Tôn giáo) Sự luân hồi: "Métempsycose" cũng dùng để chỉ chính quá trình chuyển sinh, tái sinh của linh hồn đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La croyance en la métempsycose est centrale dans l'hindouisme. (Niềm tin vào thuyết luân hồitrung tâm trong Ấn Độ giáo.)
    • Selon la doctrine de la métempsycose, nos actions déterminent notre prochaine vie. (Theo giáovề sự luân hồi, hành động của chúng ta quyết định kiếp sống tiếp theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Croire à la métempsycose": tin vào thuyết luân hồi.

    • Certains philosophes grecs croyaient à la métempsycose. (Một số triết gia Hy Lạp đã tin vào thuyết luân hồi.)
  • "Le cycle de la métempsycose": vòng tuần hoàn của sự luân hồi.

    • Le but spirituel est de sortir du cycle de la métempsycose. (Mục đích tâm linhthoát khỏi vòng luân hồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Réincarnation (n.f): sự đầu thai, tái sinh. (Từ này thường được dùng phổ biến hơn có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh, mặc dù "métempsycose" mang tính học thuật cụ thể hơn).
  • Transmigration des âmes (n.f): sự chuyển di linh hồi. (Đâymột cụm từ đồng nghĩa gần như hoàn toàn với "métempsycose").
Từ đồng nghĩa
  • Transmigration (n.f): sự chuyển di, sự di cư (của linh hồn).
  • Palingénésie (n.f): thuyết tái sinh, sự tái sinh (trong triết học tôn giáo).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâymột danh từ chuyên ngành, không cấu trúc động từ kép điển hình.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "métempsycose" do tính chất chuyên môn học thuật của từ này.)

danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) thuyết luân hồi
  2. (tôn giáo) sự luân hồi