méthodologie

Học thuật
Thân thiện
méthodologie

L'étudiant suit une méthodologie pour organiser ses notes.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Phương pháp học: Cách thức, hệ thống các nguyên tắc phương pháp được áp dụng cho một lĩnh vực học tập, nghiên cứu hoặc hoạt động cụ thể.
    • Khoa học về phương pháp: Bộ môn nghiên cứu về các phương pháp, đặc biệttrong nghiên cứu khoa học.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La méthodologie de cette recherche est très rigoureuse. (Phương pháp học của nghiên cứu này rất chặt chẽ.)
    • Il faut améliorer la méthodologie d'enseignement des langues. (Cần cải thiện phương pháp học dạy ngôn ngữ.)
    • Ce livre présente la méthodologie de la thèse de doctorat. (Cuốn sách này trình bày phương pháp học luận án tiến sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Méthodologie de travail": phương pháp làm việc.

    • Sa méthodologie de travail est très efficace. (Phương pháp làm việc của anh ấy rất hiệu quả.)
  • "Méthodologie scientifique": phương pháp khoa học.

    • Ils suivent une méthodologie scientifique stricte. (Họ tuân theo một phương pháp khoa học nghiêm ngặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Méthode (n.f): phương pháp, cách thức (nghĩa rộng thông dụng hơn).

    • une méthode d'apprentissage (một phương pháp học tập)
  • Méthodologique (adj): (thuộc về) phương pháp học.

    • un choix méthodologique (một lựa chọn về phương pháp học)
Từ đồng nghĩa
  • Démarche: cách tiếp cận, quy trình.
  • Procédure: thủ tục, quy trình.
Các cụm từ liên quan
  • Définir une méthodologie: xác định một phương pháp học.

    • L'équipe doit d'abord définir sa méthodologie. (Nhóm trước tiên phải xác định phương pháp học của mình.)
  • Appliquer une méthodologie: áp dụng một phương pháp học.

    • Il est important d'appliquer la même méthodologie pour tous les cas. (Việc áp dụng cùng một phương pháp học cho tất cả các trường hợpquan trọng.)
méthodologie

L'étudiant suit une méthodologie pour organiser ses notes.

danh từ giống cái
  1. phương pháp học