mùi-xoa

mùi-xoa

Cô ấy lấy mùi-xoa ra lau nước mắt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khăn tay nhỏ: "mùi-xoa" chỉ một miếng vải nhỏ, thường hình vuông, dùng để lau mũi, lau mặt hoặc làm phụ kiện thời trang.
    • Vật dụng cá nhân: "mùi-xoa" cũng được dùng để chỉ khăn tay trong sinh hoạt hàng ngày.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy lấy mùi-xoa ra lau nước mắt. ( ấy dùng khăn tay nhỏ để lau nước mắt.)
    • Anh ấy tặng tôi một chiếc mùi-xoa thêu hoa. (Anh ấy tặng tôi một chiếc khăn tay thêu hoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mùi-xoa giấy": khăn giấy dùng một lần, thay thế cho mùi-xoa vải.

    • Trong túi ấy luôn mùi-xoa giấy. (Trong túi ấy luôn khăn giấy dùng một lần.)
  • "mùi-xoa tay": khăn tay cầm tay, thường dùng trong các dịp trang trọng.

    • Ông ấy chỉnh lại mùi-xoa tay trong túi áo vest. (Ông ấy sửa lại chiếc khăn tay trong túi áo vest.)
Biến thể từ gần giống
  • Khăn tay (danh từ): khăn nhỏ dùng để lautừ thuần Việt tương đương với mùi-xoa.

    • Khăn tay của em bị ướt rồi. (Chiếc khăn tay của em bị ướt rồi.)
  • Khăn giấy (danh từ): giấy mềm dùng một lần, thay thế cho mùi-xoa.

    • Xin vui lòng dùng khăn giấy để lau tay. (Xin vui lòng dùng khăn giấy để lau tay.)
Từ đồng nghĩa
  • Khăn mùi-soa: biến thể cách viết khác của "mùi-xoa".
  • Khăn tay: từ phổ biến hơn trong tiếng Việt hiện đại.
Thành ngữ liên quan
  • Mùi-xoa thêu hoa: chỉ vật dụng tinh tế, sang trọng.
    • cụ vẫn giữ chiếc mùi-xoa thêu hoa từ thời con gái. ( cụ vẫn giữ chiếc khăn tay thêu hoa từ thời còn trẻ.)