mûrement

Học thuật
Thân thiện
mûrement

Il a réfléchi mûrement avant de prendre sa décision.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách chín chắn, thận trọng kỹ lưỡng: "mûrement" diễn tả việc thực hiện một hành động (thườngsuy nghĩ, cân nhắc hoặc quyết định) sau khi đã xem xét cẩn thận đầy đủ.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a mûrement réfléchi avant de prendre cette décision importante. (Anh ấy đã suy nghĩ rất chín chắn trước khi đưa ra quyết định quan trọng này.)
    • Cette option a été mûrement étudiée par le comité. (Phương án này đã được hội đồng nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.)
    • Je te conseille d'y réfléchir mûrement. (Tôi khuyên bạn nên suy nghĩ thật chín chắn về điều đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "choisi mûrement": được lựa chọn một cách kỹ càng, cân nhắc.
    • C'est un métier qu'il a choisi mûrement. (Đómột nghề nghiệp anh ấy đã lựa chọn một cách chín chắn.)
  • "préparé mûrement": được chuẩn bị kỹ lưỡng, chu đáo.
    • Son discours était mûrement préparé. (Bài phát biểu của ông ấy đã được chuẩn bị rất kỹ lưỡng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mûr (tính từ): chín (trái cây); chín chắn, trưởng thành (về suy nghĩ).
    • un fruit mûr (một trái cây chín) / une décision mûre (một quyết định chín chắn).
  • Mûrir (động từ): chín (trái cây); trưởng thành, chín chắn hơn (về con người, ý tưởng).
    • Laisser mûrir une idée (Để cho một ý tưởng chín muồi).
Từ đồng nghĩa
  • Réfléchi: suy nghĩ, thận trọng.
  • Attentivement: một cách chăm chú, cẩn thận.
  • Soigneusement: một cách cẩn thận, tỉ mỉ.
Thành ngữ liên quan
  • "Après mûre réflexion": Sau khi đã suy nghĩ chín chắn / kỹ càng. (Cụm từ này thường dùng để mở đầu khi công bố một quyết định quan trọng).
    • Après mûre réflexion, j'ai décidé d'accepter l'offre. (Sau khi suy nghĩ kỹ lưỡng, tôi đã quyết định chấp nhận lời đề nghị.)
mûrement

Il a réfléchi mûrement avant de prendre sa décision.

phó từ
  1. chín chắn
    • Réfléchir mûrement
      suy nghĩ chín chắn

Từ có nhắc đến "mûrement"