mûrement
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Một cách chín chắn, thận trọng và kỹ lưỡng: "mûrement" diễn tả việc thực hiện một hành động (thường là suy nghĩ, cân nhắc hoặc quyết định) sau khi đã xem xét cẩn thận và đầy đủ.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Il a mûrement réfléchi avant de prendre cette décision importante. (Anh ấy đã suy nghĩ rất chín chắn trước khi đưa ra quyết định quan trọng này.)
- Cette option a été mûrement étudiée par le comité. (Phương án này đã được hội đồng nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.)
- Je te conseille d'y réfléchir mûrement. (Tôi khuyên bạn nên suy nghĩ thật chín chắn về điều đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "choisi mûrement": được lựa chọn một cách kỹ càng, có cân nhắc.
- C'est un métier qu'il a choisi mûrement. (Đó là một nghề nghiệp mà anh ấy đã lựa chọn một cách chín chắn.)
- "préparé mûrement": được chuẩn bị kỹ lưỡng, chu đáo.
- Son discours était mûrement préparé. (Bài phát biểu của ông ấy đã được chuẩn bị rất kỹ lưỡng.)
Biến thể và từ gần giống
- Mûr (tính từ): chín (trái cây); chín chắn, trưởng thành (về suy nghĩ).
- un fruit mûr (một trái cây chín) / une décision mûre (một quyết định chín chắn).
- Mûrir (động từ): chín (trái cây); trưởng thành, chín chắn hơn (về con người, ý tưởng).
- Laisser mûrir une idée (Để cho một ý tưởng chín muồi).
Từ đồng nghĩa
- Réfléchi: có suy nghĩ, thận trọng.
- Attentivement: một cách chăm chú, cẩn thận.
- Soigneusement: một cách cẩn thận, tỉ mỉ.
Thành ngữ liên quan
- "Après mûre réflexion": Sau khi đã suy nghĩ chín chắn / kỹ càng. (Cụm từ này thường dùng để mở đầu khi công bố một quyết định quan trọng).
- Après mûre réflexion, j'ai décidé d'accepter l'offre. (Sau khi suy nghĩ kỹ lưỡng, tôi đã quyết định chấp nhận lời đề nghị.)
phó từ
- chín chắn
- Réfléchir mûrementsuy nghĩ chín chắn