mûrissant

Học thuật
Thân thiện
mûrissant

Des pommes mûrissantes pendent aux branches de l'arbre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đang chín: Dùng để mô tả trái cây hoặc một số loại thực vật đang trong quá trình trở nên chín hoàn toàn.
    • Đã lớn tuổi, đangđộ chín muồi: Dùng để mô tả một người, đặc biệtphụ nữ, đangđộ tuổi trưởng thành, chín chắn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les bananes sont encore mûrissantes. (Những quả chuối vẫn còn đang chín.)
    • Elle est une femme mûrissante et pleine d'expérience. ( ấymột người phụ nữ đã lớn tuổi đầy kinh nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un fromage mûrissant": Một loại phô mai đang trong quá trìnhchín.

    • Ce camembert est encore mûrissant. (Miếng phô mai camembert này vẫn còn đang chín.)
  • "Un talent mûrissant": Một tài năng đang phát triển, đang trưởng thành.

    • On voit un artiste mûrissant dans ses dernières œuvres. (Chúng ta thấy một nghệ sĩ đang chín muồi trong những tác phẩm gần đây của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Mûrir (động từ): chín, trưởng thành.

    • Les tomates mûrissent au soleil. (Những quả cà chua chín dưới ánh nắng mặt trời.)
  • Mûr (tính từ): chín, chín chắn.

    • Un fruit mûr. (Một trái cây chín.)
    • Une décision mûre. (Một quyết định chín chắn.)
  • Mûrissement (danh từ): sự chín, quá trình chín.

    • Le mûrissement des idées. (Sự chín muồi của các ý tưởng.)
Từ đồng nghĩa
  • En train de mûrir: đang chín (cụm từ diễn đạt tương tự).
  • En pleine maturation: đang trong thời kỳ chín muồi.
  • Dans la force de l'âge: đangđộ tuổi sung sức, trưởng thành (dùng cho người).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến tính từ "mûrissant".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "mûrissant".)

mûrissant

Des pommes mûrissantes pendent aux branches de l'arbre.

tính từ
  1. đang chín
    • Fruits mûrissants
      quả đang chín
  2. đã lớn tuổi
    • Femme mûrissante
      người phụ nữ đã lớn tuổi