mỏ-lết

mỏ-lết

Anh thợ sửa xe dùng cái mỏ-lết để vặn chặt một con ốc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ cầm tay dùng để vặn hoặc tháo các loại ốc, bu lông: "mỏ-lết" một loại cờ hàm có thể điều chỉnh độ rộng, thường được làm bằng kim loại, dùng trong kỹ thuật sửa chữa.
    • Loại chìa vặn hàm di động: "mỏ-lết" còn được gọi là cờ điều chỉnh, cho phép người dùng thay đổi kích thước hàm để phù hợp với nhiều loại ốc khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh thợ sửa xe dùng mỏ-lết để vặn ốc bánh xe. (Anh thợ dùng dụng cụ hàm điều chỉnh để xiết chặt ốc.)
    • Cái mỏ-lết này có thể mở rộng hàm để vặn bu lông lớn. (Dụng cụ này cho phép thay đổi kích thước để phù hợp với nhiều loại bu lông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mỏ-lết ống": một biến thể của mỏ-lết dùng để vặn các ống nước hoặc ống tròn.

    • Cần mỏ-lết ống để siết chặt các khớp nối ống nước. (Dụng cụ chuyên dụng dùng cho ống tròn.)
  • "Mỏ-lết đa năng": loại mỏ-lết thêm chức năng như kìm hoặc tua vít.

    • Mỏ-lết đa năng rất tiện lợi cho các công việc sửa chữa tại nhà. (Dụng cụ kết hợp nhiều tính năng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cờ : dụng cụ tương tự nhưng thường kích thước cố định, không điều chỉnh được hàm.

    • Cờ 10 dùng để vặn ốc kích thước 10 mm. (Dụng cụ kích thước cố định.)
  • Kìm: dụng cụ cầm tay khác, dùng để kẹp, bẻ hoặc cắt dây, không chuyên vặn ốc như mỏ-lết.

    • Kìm răng dùng để giữ chặt vật liệu. (Dụng cụ kẹp, khác với mỏ-lết.)
Từ đồng nghĩa
  • Cờ điều chỉnh: loại cờ hàm thay đổi được, tương tự mỏ-lết.
  • Chìa vặn điều chỉnh: tên gọi khác của mỏ-lết trong một số ngữ cảnh.
Thành ngữ liên quan
  • "Mỏ-lết trong tay, việc cũng xong": thành ngữ chỉ sự sẵn sàng khả năng giải quyết vấn đề nhờ công cụ phù hợp.
    • Anh ấy mỏ-lết trong tay, việc cũng xong, không sợ hỏng hóc. (Anh ấy luôn chuẩn bị dụng cụ để xử lý mọi sự cố.)