mộc

  1. I. d. 1. Cây thuộc loại gỗ: Lim một cây loại mộc, lúa một cây loại thảo. 2. Gỗ: Các mặt hàng mộc. II. t. 1. Bằng gỗ chưa sơn: Guốc mộc. 2. Nói vải, lụa chưa tẩy, chưa nhuộm: Vải mộc.
  2. d. Binh khí xưa dùng để đỡ mũi gươm, mũi giáo.
  3. d. Loài cây nhỡ, hoa trắng hình nụ nhỏ, thơm, hay dùng để ướp chè, ướp thuốc: Thuốc lá ướp hoa mộc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mộc
Một người thợ đang đẽo một khúc gỗ mộc thành hình con chim.